占
zhànㄓㄢˋ
Hán Việt: CHIẾM
Phồn thể: 佔
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩazhàn(động từ)
chiếm, chiếm giữ; chiếm (tỉ lệ); giữ (chỗ)
Hay gặp: 占线 (máy bận), 占便宜 (lợi dụng, hời).
Ví dụ
你能帮我占个座位吗?
nǐ néng bāng wǒ zhàn gè zuò wèi ma?
Bạn giữ chỗ giúp tôi được không?
女生占全班人数的一半。
nǚ shēng zhàn quán bān rén shù de yí bàn.
Nữ sinh chiếm một nửa sĩ số cả lớp.
这张床太大,占了很多地方。
zhè zhāng chuáng tài dà, zhàn le hěn duō dì fang.
Cái giường này to quá, chiếm nhiều chỗ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩazhān(động từ)
bói, xem bói (占卜)
Ví dụ
古人常用占卜来预测吉凶。
gǔ rén cháng yòng zhān bǔ lái yù cè jí xiōng.
Người xưa thường dùng bói toán để đoán điều lành dữ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHIÊM · 5 nét
chiếm, chiếm giữ; chiếm (tỉ lệ); giữ (chỗ)