藏
cángㄘㄤˊ
Hán Việt: TÀNG
Phồn thể: 藏
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩacáng(động từ, từ khu biệt)
giấu, cất giấu, trốn; cất giữ, sưu tầm
Ví dụ
你把我的钥匙藏到哪儿了?
nǐ bǎ wǒ de yào shi cáng dào nǎ ér le?
Bạn giấu chìa khóa của tôi ở đâu rồi?
孩子们在玩捉迷藏。
hái zi men zài wán zhuō mí cáng.
Bọn trẻ đang chơi trốn tìm.
他心里藏着很多秘密。
tā xīn lǐ cáng zhe hěn duō mì mì.
Trong lòng anh ấy giấu rất nhiều bí mật.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
NghĩaZàng(động từ, từ khu biệt)
Tây Tạng (viết tắt); kho tàng (宝藏)
Ví dụ
她明年想去西藏旅游。
tā míng nián xiǎng qù xī zàng lǚ yóu.
Năm sau cô ấy muốn đi du lịch Tây Tạng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÀNG · 17 nét
Tây Tạng (viết tắt); kho tàng (宝藏)