Bỏ qua, tới nội dung

冲

chōngㄔㄨㄥ

Hán Việt: XUNG

Phồn thể: 沖

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩachōng(động từ)

xông, lao tới; xả (nước), dội, rửa; pha (trà, sữa); va chạm

Ví dụ

  • 他一下子冲了出去。

    tā yí xià zǐ chōng le chū qù.

    Anh ấy lao vụt ra ngoài.

  • 上完厕所要冲水。

    shàng wán cè suǒ yào chōng shuǐ.

    Đi vệ sinh xong phải xả nước.

  • 妈妈给宝宝冲了一杯奶。

    mā ma gěi bǎo bao chōng le yì bēi nǎi.

    Mẹ pha cho em bé một bình sữa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩachòng(động từ)

hướng về, nhằm vào; (mùi) nồng, hắc; (nói năng) hằn học, cộc; dựa vào

Ví dụ

  • 她冲我笑了笑。

    tā chōng wǒ xiào le xiào.

    Cô ấy mỉm cười với tôi.

  • 这种酒味道太冲了。

    zhè zhǒng jiǔ wèi dào tài chōng le.

    Loại rượu này mùi nồng quá.

  • 你说话别这么冲。

    nǐ shuō huà bié zhè me chōng.

    Bạn đừng ăn nói cộc cằn như vậy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XUNG · 6 nét

xông, lao tới; xả (nước), dội, rửa; pha (trà, sữa); va chạm