期待
qī dàiㄑㄧ ㄉㄞˋ
Hán Việt: KỲ ĐÃI
Phồn thể: 期待
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
mong chờ, mong đợi, kỳ vọng
Ví dụ
我很期待这次旅行。
wǒ hěn qī dài zhè cì lǚ xíng.
Tôi rất mong chờ chuyến đi lần này.
期待下次再见!
qī dài xià cì zài jiàn!
Mong gặp lại lần sau!
父母对他的期待很高。
fù mǔ duì tā de qī dài hěn gāo.
Bố mẹ kỳ vọng rất nhiều vào cậu ấy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KỲ · 12 nét
lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)
ĐÃI · 9 nét
ở, ở lại (khẩu ngữ)
Từ liên quan
- 星期 xīng qī — tuần, tuần lễ; thứ (trong tuần)
- 期间 qī jiān — trong thời gian, trong khoảng thời gian; kỳ
- 时期 shí qī — thời kỳ; giai đoạn; thời
- 日期 rì qī — ngày, ngày tháng
- 学期 xué qī — học kỳ
- 过期 guò qī — quá hạn, hết hạn
- 期望 qī wàng — to have expectations; to earnestly hope; expectation; hope
- 预期 yù qī — to expect; to anticipate