权
Quánㄑㄩㄢˊ
Hán Việt: QUYỀN
Phồn thể: 權
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
quyền, quyền lực; quyền lợi; (cũng là họ Quyền)
Ví dụ
他在公司里很有权。
tā zài gōng sī lǐ hěn yǒu quán.
Anh ấy rất có quyền trong công ty.
你没有权看我的手机。
nǐ méi yǒu quán kàn wǒ de shǒu jī.
Bạn không có quyền xem điện thoại của tôi.
这家公司拥有这首歌的版权。
zhè jiā gōng sī yōng yǒu zhè shǒu gē de bǎn quán.
Công ty này sở hữu bản quyền bài hát.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUYỀN · 6 nét
quyền, quyền lực; quyền lợi; (cũng là họ Quyền)
Từ liên quan
- 权利 quán lì — quyền, quyền lợi
- 权力 quán lì — quyền lực; quyền hạn
- 权威 quán wēi — authority; authoritative; power and prestige
- 权益 quán yì — rights; interests; rights and benefits
- 政权 zhèng quán — regime; political power
- 主权 zhǔ quán — sovereignty
- 权衡 quán héng — to consider; to weigh (a matter); to balance (pros and cons)