Bỏ qua, tới nội dung

根

gēnㄍㄣ

Hán Việt: CĂN

Phồn thể: 根

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(lượng từ, danh từ)

rễ, gốc; căn nguyên; lượng từ: cái, sợi (vật dài mảnh)

Lượng từ cho vật dài mảnh: 一根绳子, 一根香蕉, 一根头发.

Lượng từ đi kèm: 条

Ví dụ

  • 给我一根筷子。

    gěi wǒ yì gēn kuài zi.

    Đưa tôi một chiếc đũa.

  • 这棵树的根很深。

    zhè kē shù de gēn hěn shēn.

    Rễ của cây này rất sâu.

  • 他一天要抽十根烟。

    tā yì tiān yào chōu shí gēn yān.

    Một ngày anh ấy hút mười điếu thuốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CĂN · 10 nét

rễ, gốc; căn nguyên; lượng từ: cái, sợi (vật dài mảnh)