显然
xiǎn ránㄒㄧㄢˇ ㄖㄢˊ
Hán Việt: HIỂN NHIÊN
Phồn thể: 顯然
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
rõ ràng, hiển nhiên
Ví dụ
他显然不高兴。
tā xiǎn rán bù gāo xìng.
Rõ ràng là anh ấy không vui.
很显然,这个办法行不通。
hěn xiǎn rán, zhè ge bàn fǎ xíng bù tōng.
Rõ ràng là cách này không được.
她显然没有准备好。
tā xiǎn rán méi yǒu zhǔn bèi hǎo.
Cô ấy rõ ràng là chưa chuẩn bị xong.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HIỂN · 9 nét
NHIÊN · 12 nét