Bỏ qua, tới nội dung

建立

jiàn lìㄐㄧㄢˋ ㄌㄧˋ

Hán Việt: KIẾN LẬP

Phồn thể: 建立

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

xây dựng, thiết lập, thành lập

Ví dụ

  • 两家公司建立了合作关系。

    liǎng jiā gōng sī jiàn lì le hé zuò guān xì.

    Hai công ty đã thiết lập quan hệ hợp tác.

  • 这所学校建立于一九五零年。

    zhè suǒ xué xiào jiàn lì yú yī jiǔ wǔ líng nián.

    Ngôi trường này được thành lập năm 1950.

  • 信任需要很长时间才能建立。

    xìn rèn xū yào hěn cháng shí jiān cái néng jiàn lì.

    Lòng tin cần rất nhiều thời gian mới xây dựng được.

Từ hay nhầm

  • 建设 — 建立 thường đi với quan hệ, chế độ, tổ chức, lòng tin; 建设 đi với đất nước, thành phố, công trình.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KIẾN · 8 nét

xây, xây dựng; thành lập, lập

LẬP · 5 nét