Bỏ qua, tới nội dung

反

fǎnㄈㄢˇ

Hán Việt: PHẢN

Phồn thể: 反

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, từ khu biệt, phó từ)

ngược, trái, lộn; phản đối, chống lại; trái lại

Hay gặp: 反而 (trái lại), 反对 (phản đối), 相反 (ngược lại).

Ví dụ

  • 你的衣服穿反了。

    nǐ de yī fu chuān fǎn le.

    Bạn mặc áo bị trái rồi.

  • 他不但没生气,反而笑了。

    tā bú dàn méi shēng qì, fǎn ér xiào le.

    Anh ấy không những không giận mà còn cười.

  • 很多人反对这个计划。

    hěn duō rén fǎn duì zhè ge jì huà.

    Rất nhiều người phản đối kế hoạch này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHẢN · 4 nét

ngược, trái, lộn; phản đối, chống lại; trái lại