Bỏ qua, tới nội dung

直

Zhíㄓˊ

Hán Việt: TRỰC

Phồn thể: 直

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(phó từ, tính từ, động từ)

thẳng; thẳng thắn; trực tiếp; cứ, liên tục (直哭, 一直); (cũng là họ Trực)

Ví dụ

  • 这条路很直。

    zhè tiáo lù hěn zhí.

    Con đường này rất thẳng.

  • 他说话很直,你别介意。

    tā shuō huà hěn zhí, nǐ bié jiè yì.

    Anh ấy ăn nói thẳng thắn, bạn đừng để bụng.

  • 从河内有直飞台北的航班吗?

    cóng hé nèi yǒu zhí fēi tái běi de háng bān ma?

    Từ Hà Nội có chuyến bay thẳng đi Đài Bắc không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRỰC · 8 nét

thẳng; thẳng thắn; trực tiếp; cứ, liên tục (直哭, 一直); (cũng là họ Trực)