状况
zhuàng kuàngㄓㄨㄤˋ ㄎㄨㄤˋ
Hán Việt: TRẠNG HUỐNG
Phồn thể: 狀況
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
tình trạng, tình hình
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
他的身体状况不太好。
tā de shēn tǐ zhuàng kuàng bú tài hǎo.
Tình trạng sức khỏe của anh ấy không tốt lắm.
公司的经济状况越来越好。
gōng sī de jīng jì zhuàng kuàng yuè lái yuè hǎo.
Tình hình tài chính của công ty ngày càng tốt.
路上出了点状况,我会晚到。
lù shang chū le diǎn zhuàng kuàng, wǒ huì wǎn dào.
Trên đường có chút sự cố, tôi sẽ đến muộn.
Từ hay nhầm
- 状态 — 状况 là tình hình chung của sự việc (sức khỏe, kinh tế); 状态 là trạng thái, phong độ ở một thời điểm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRẠNG · 7 nét
HUỐNG · 7 nét