Bỏ qua, tới nội dung

明星

míng xīngㄇㄧㄥˊ ㄒㄧㄥ

Hán Việt: MINH TINH

Phồn thể: 明星

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

ngôi sao (ca sĩ, diễn viên, vận động viên nổi tiếng)

Ví dụ

  • 她是一个电影明星。

    tā shì yí gè diàn yǐng míng xīng.

    Cô ấy là một ngôi sao điện ảnh.

  • 很多年轻人想当明星。

    hěn duō nián qīng rén xiǎng dāng míng xīng.

    Nhiều người trẻ muốn trở thành ngôi sao.

  • 他是我们球队的明星球员。

    tā shì wǒ men qiú duì de míng xīng qiú yuán.

    Anh ấy là cầu thủ ngôi sao của đội chúng tôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MINH · 8 nét

TINH · 9 nét