明星
míng xīngㄇㄧㄥˊ ㄒㄧㄥ
Hán Việt: MINH TINH
Phồn thể: 明星
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
ngôi sao (ca sĩ, diễn viên, vận động viên nổi tiếng)
Ví dụ
她是一个电影明星。
tā shì yí gè diàn yǐng míng xīng.
Cô ấy là một ngôi sao điện ảnh.
很多年轻人想当明星。
hěn duō nián qīng rén xiǎng dāng míng xīng.
Nhiều người trẻ muốn trở thành ngôi sao.
他是我们球队的明星球员。
tā shì wǒ men qiú duì de míng xīng qiú yuán.
Anh ấy là cầu thủ ngôi sao của đội chúng tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MINH · 8 nét
TINH · 9 nét
Từ liên quan
- 明天 míng tiān — ngày mai
- 明白 míng bai — hiểu, hiểu rõ; rõ ràng
- 聪明 cōng ming — thông minh, sáng dạ
- 证明 zhèng míng — chứng minh; giấy chứng nhận, giấy xác nhận
- 说明 shuō míng — giải thích, nói rõ; cho thấy, chứng tỏ; bản hướng dẫn
- 明显 míng xiǎn — rõ ràng, rõ rệt
- 表明 biǎo míng — cho thấy, chứng tỏ; bày tỏ rõ
- 明确 míng què — rõ ràng; minh bạch; làm rõ, xác định rõ