叉子
chā ziㄔㄚ ㄗ˙
Hán Việt: XOA TỬ
Phồn thể: 叉子
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
cái nĩa, dĩa
Lượng từ: 把.
Lượng từ đi kèm: 把
Ví dụ
吃西餐要用刀和叉子。
chī xī cān yào yòng dāo hé chā zi.
Ăn món Tây phải dùng dao và nĩa.
服务员,能给我一把叉子吗?
fú wù yuán, néng gěi wǒ yì bǎ chā zi ma?
Bạn ơi, cho tôi xin một cái nĩa được không?
孩子还不会用筷子,给他一把叉子吧。
hái zi hái bú huì yòng kuài zi, gěi tā yì bǎ chā zi ba.
Bé chưa biết dùng đũa, đưa bé cái nĩa đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XOA · 3 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai