Bỏ qua, tới nội dung

胆小鬼

dǎn xiǎo guǐㄉㄢˇ ㄒㄧㄠˇ ㄍㄨㄟˇ

Hán Việt: ĐẢM TIỂU QUỶ

Phồn thể: 膽小鬼

HSK 5HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(danh từ)

kẻ nhát gan, đồ nhát cáy

Khẩu ngữ, mang ý trêu chọc hoặc chê.

Ví dụ

  • 你真是个胆小鬼!

    nǐ zhēn shì gè dǎn xiǎo guǐ!

    Cậu đúng là đồ nhát cáy!

  • 我不想被别人叫胆小鬼。

    wǒ bù xiǎng bèi bié rén jiào dǎn xiǎo guǐ.

    Tôi không muốn bị người ta gọi là kẻ nhát gan.

  • 胆小鬼,快过来,这里不危险。

    dǎn xiǎo guǐ, kuài guò lái, zhè lǐ bù wēi xiǎn.

    Đồ nhát gan, mau lại đây, ở đây không nguy hiểm đâu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẢM · 9 nét

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)

QUỶ · 9 nét