发愁
fā chóuㄈㄚ ㄔㄡˊ
Hán Việt: PHÁT SẦU
Phồn thể: 發愁
HSK 5HSK 3.0 · 6
Nghĩa(động từ)
lo âu, lo lắng, buồn phiền
Cấu trúc: 为……发愁 (lo vì chuyện gì).
Ví dụ
他正在为找工作发愁。
tā zhèng zài wèi zhǎo gōng zuò fā chóu.
Anh ấy đang lo chuyện tìm việc.
别发愁了,办法总会有的。
bié fā chóu le, bàn fǎ zǒng huì yǒu de.
Đừng lo nữa, rồi sẽ có cách thôi.
妈妈每个月都为房租发愁。
mā ma měi gè yuè dōu wèi fáng zū fā chóu.
Tháng nào mẹ cũng lo tiền nhà.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÁT · 5 nét
gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển
SẦU · 13 nét
Từ liên quan
- 发现 fā xiàn — phát hiện, nhận ra; sự phát hiện
- 头发 tóu fa — tóc (trên đầu)
- 发烧 fā shāo — sốt, bị sốt
- 发生 fā shēng — xảy ra, phát sinh
- 发 fā — gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển
- 发展 fā zhǎn — phát triển; sự phát triển
- 出发 chū fā — xuất phát, khởi hành, lên đường
- 沙发 shā fā — ghế sofa, ghế xô-pha; (tiếng lóng mạng) người bình luận đầu tiên