Bỏ qua, tới nội dung

象棋

xiàng qíㄒㄧㄤˋ ㄑㄧˊ

Hán Việt: TƯỢNG KỲ

Phồn thể: 象棋

HSK 5HSK 3.0 · 6

Nghĩa(danh từ)

cờ tướng

Chơi cờ: 下象棋 (động từ 下). Cờ vua: 国际象棋.

Lượng từ đi kèm: 副

Ví dụ

  • 爷爷常在公园里下象棋。

    yé ye cháng zài gōng yuán lǐ xià xiàng qí.

    Ông thường đánh cờ tướng trong công viên.

  • 你会下象棋吗?

    nǐ huì xià xiàng qí ma?

    Bạn biết chơi cờ tướng không?

  • 我爸爸教我下象棋。

    wǒ bà ba jiào wǒ xià xiàng qí.

    Bố dạy tôi chơi cờ tướng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯỢNG · 11 nét

KỲ · 12 nét