劳驾
láo jiàㄌㄠˊ ㄐㄧㄚˋ
Hán Việt: LAO GIÁ
Phồn thể: 勞駕
HSK 5HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(động từ)
làm phiền, phiền anh/chị (lời nhờ vả lịch sự)
Khẩu ngữ phương Bắc; gần nghĩa 麻烦你 / 请问.
Ví dụ
劳驾,请让一下。
láo jià, qǐng ràng yí xià.
Phiền anh, cho tôi qua một chút.
劳驾,去火车站怎么走?
láo jià, qù huǒ chē zhàn zěn me zǒu?
Làm phiền chút, đi ga tàu đường nào ạ?
劳驾您帮我拿一下这个箱子。
láo jià nín bāng wǒ ná yí xià zhè ge xiāng zǐ.
Phiền bác cầm giúp tôi cái va li này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LAO · 7 nét
GIÁ · 8 nét