雄伟
xióng wěiㄒㄩㄥˊ ㄨㄟˇ
Hán Việt: HÙNG VĨ
Phồn thể: 雄偉
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(tính từ)
hùng vĩ, đồ sộ, tráng lệ
Ví dụ
长城非常雄伟。
Cháng chéng fēi cháng xióng wěi.
Vạn Lý Trường Thành vô cùng hùng vĩ.
远处是雄伟的高山。
yuǎn chù shì xióng wěi de gāo shān.
Phía xa là dãy núi cao hùng vĩ.
这座大桥看起来很雄伟。
zhè zuò dà qiáo kàn qǐ lái hěn xióng wěi.
Cây cầu lớn này trông rất đồ sộ.
Từ hay nhầm
- 伟大 — 伟大 là vĩ đại (người, sự nghiệp); 雄伟 là hùng vĩ (núi non, công trình).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÙNG · 12 nét
VĨ · 6 nét