梳子
shū ziㄕㄨ ㄗ˙
Hán Việt: SƠ TỬ
Phồn thể: 梳子
HSK 5HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(danh từ)
cái lược
Lượng từ: 把. Chải tóc: 梳头.
Lượng từ đi kèm: 把
Ví dụ
我的梳子放在哪儿了?
wǒ de shū zǐ fàng zài nǎ ér le?
Cái lược của tôi để đâu rồi nhỉ?
她用梳子梳了梳头发。
tā yòng shū zǐ shū le shū tóu fa.
Cô ấy dùng lược chải tóc.
这把木头梳子是我奶奶的。
zhè bǎ mù tou shū zǐ shì wǒ nǎi nai de.
Chiếc lược gỗ này là của bà tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SƠ · 11 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai