Bỏ qua, tới nội dung

结账

jié zhàngㄐㄧㄝˊ ㄓㄤˋ

Hán Việt: KẾT TRƯỚNG

Phồn thể: 結賬

HSK 5HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thanh toán, tính tiền

Cũng viết là 结帐; khẩu ngữ hay nói 买单.

Ví dụ

  • 服务员,结账!

    fú wù yuán, jié zhàng!

    Em ơi, tính tiền!

  • 这次我来结账。

    zhè cì wǒ lái jié zhàng.

    Lần này để tôi trả tiền.

  • 结账的时候可以用手机付。

    jié zhàng de shí hòu kě yǐ yòng shǒu jī fù.

    Khi thanh toán có thể trả bằng điện thoại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KẾT · 9 nét

ra (quả, hạt); kết trái

TRƯỚNG · 8 nét