Bỏ qua, tới nội dung

华裔

Huá yìㄏㄨㄚˊ ㄧˋ

Hán Việt: HOA DUỆ

Phồn thể: 華裔

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

người gốc Hoa (mang quốc tịch nước khác)

Ví dụ

  • 她是美籍华裔。

    tā shì měi jí huá yì.

    Cô ấy là người Mỹ gốc Hoa.

  • 胡志明市有很多华裔。

    hú zhì míng shì yǒu hěn duō huá yì.

    TP. Hồ Chí Minh có rất nhiều người gốc Hoa.

  • 很多华裔孩子周末去学中文。

    hěn duō huá yì hái zi zhōu mò qù xué zhōng wén.

    Nhiều trẻ em gốc Hoa đi học tiếng Trung vào cuối tuần.

Từ hay nhầm

  • 华侨 — 华侨 là người Trung Quốc (vẫn giữ quốc tịch TQ) sống ở nước ngoài; 华裔 là con cháu người Hoa đã mang quốc tịch nước khác.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOA · 6 nét

DUỆ · 13 nét