登机牌
dēng jī páiㄉㄥ ㄐㄧ ㄆㄞˊ
Hán Việt: ĐĂNG CƠ BÀI
Phồn thể: 登機牌
HSK 5
登机牌 (dēng jī pái) nghĩa là thẻ lên máy bay.
Nghĩa(danh từ)
thẻ lên máy bay
Làm thủ tục lấy thẻ: 办登机牌 / 值机.
Ví dụ
请出示您的登机牌。
qǐng chū shì nín de dēng jī pái.
Xin vui lòng xuất trình thẻ lên máy bay.
我在网上已经拿到了登机牌。
wǒ zài wǎng shàng yǐ jīng ná dào le dēng jī pái.
Tôi đã lấy thẻ lên máy bay trên mạng rồi.
登机牌上写着座位号。
dēng jī pái shàng xiě zhe zuò wèi hào.
Trên thẻ lên máy bay có ghi số ghế.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐĂNG · 12 nét
leo, trèo lên; lên (máy bay, tàu); đăng (báo); ghi, đăng ký
CƠ · 6 nét
BÀI · 12 nét
biển, bảng (biển hiệu, biển số); bài (lá bài, quân bài); nhãn hiệu, thương hiệu; huy chương (金牌)
Từ liên quan
- 登记 dēng jì — đăng ký; ghi tên; làm thủ tục (check-in)
- 登陆 dēng lù — to land; to come ashore; to make landfall (of typhoon etc); to log in (frequently used erroneous variant of 登录)
- 登录 dēng lù — đăng nhập; đăng ký, ghi tên
- 刊登 kān dēng — to carry a story; to publish (in a newspaper or magazine)
- 攀登 pān dēng — to climb; to pull oneself up; to clamber; to scale; fig. to forge ahead in the face of hardships and danger