Bỏ qua, tới nội dung

礼拜天

Lǐ bài tiānㄌㄧˇ ㄅㄞˋ ㄊㄧㄢ

Hán Việt: LỄ BÁI THIÊN

Phồn thể: 禮拜天

HSK 5TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

chủ nhật (khẩu ngữ)

Đồng nghĩa: 星期天, 星期日, 礼拜日. 礼拜 + số = thứ (礼拜一 = thứ Hai).

Ví dụ

  • 礼拜天我们去爬山吧。

    lǐ bài tiān wǒ men qù pá shān ba.

    Chủ nhật chúng ta đi leo núi nhé.

  • 礼拜天银行开门吗?

    lǐ bài tiān yín háng kāi mén ma?

    Chủ nhật ngân hàng có mở cửa không?

  • 我礼拜天也要上班。

    wǒ lǐ bài tiān yě yào shàng bān.

    Chủ nhật tôi cũng phải đi làm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LỄ · 5 nét

BÁI · 9 nét

THIÊN · 4 nét

ngày; trời, bầu trời; thời tiết