使劲儿
shǐ jìn rㄕˇ ㄐㄧㄣˋ ㄦ˙
Hán Việt: SỬ KÌNH NHI
Phồn thể: 使勁兒
HSK 5
使劲儿 (shǐ jìn r) nghĩa là dùng sức, ra sức, gắng sức.
Nghĩa
dùng sức, ra sức, gắng sức
Dạng nhi hóa của 使劲 (khẩu ngữ phương Bắc).
Ví dụ
门太紧了,你使劲儿推一下。
mén tài jǐn le, nǐ shǐ jìn ér tuī yí xià.
Cửa chặt quá, bạn đẩy mạnh một cái.
大家一起使劲儿!
dà jiā yì qǐ shǐ jìn ér!
Mọi người cùng dồn sức nào!
他使劲儿拉,可是箱子还是不动。
tā shǐ jìn ér lā, kě shì xiāng zǐ hái shi bú dòng.
Anh ấy ra sức kéo nhưng cái hòm vẫn không nhúc nhích.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SỬ · 8 nét
làm cho, khiến; dùng, sử dụng
KÌNH · 7 nét
NHI · 2 nét
Từ liên quan
- 使 shǐ — làm cho, khiến; dùng, sử dụng
- 使用 shǐ yòng — sử dụng, dùng
- 即使 jí shǐ — cho dù, dù cho, ngay cả khi
- 大使馆 dà shǐ guǎn — đại sứ quán
- 促使 cù shǐ — thúc đẩy (ai làm gì); khiến cho; dẫn đến
- 使命 shǐ mìng — mission; long-term task to which one devotes oneself; a calling
- 致使 zhì shǐ — to cause; to result in
- 假使 jiǎ shǐ — if; in case; suppose; given ...