Bỏ qua, tới nội dung

鲜艳

xiān yànㄒㄧㄢ ㄧㄢˋ

Hán Việt: TIÊN DIỄM

Phồn thể: 鮮艷

HSK 5HSK 3.0 · 6

Nghĩa(tính từ)

tươi tắn, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)

Chủ yếu nói về màu sắc, hoa.

Ví dụ

  • 她喜欢穿颜色鲜艳的衣服。

    tā xǐ huan chuān yán sè xiān yàn de yī fu.

    Cô ấy thích mặc quần áo màu sắc rực rỡ.

  • 花园里的花开得很鲜艳。

    huā yuán lǐ de huā kāi dé hěn xiān yàn.

    Hoa trong vườn nở rực rỡ.

  • 这面红旗的颜色很鲜艳。

    zhè miàn hóng qí de yán sè hěn xiān yàn.

    Lá cờ đỏ này có màu rất tươi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIÊN · 14 nét

ít, hiếm (văn viết, trong 鲜为人知)

DIỄM · 10 nét