Bỏ qua, tới nội dung

不免

bù miǎnㄅㄨˋ ㄇㄧㄢˇ

Hán Việt: BẤT MIỄN

Phồn thể: 不免

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(phó từ)

khó tránh khỏi, không khỏi

Ví dụ

  • 第一次出国,不免有点儿紧张。

    dì yī cì chū guó, bù miǎn yǒu diǎn er jǐn zhāng.

    Lần đầu ra nước ngoài, không khỏi có chút hồi hộp.

  • 工作太多,不免出错。

    gōng zuò tài duō, bù miǎn chū cuò.

    Việc nhiều quá thì khó tránh khỏi sai sót.

  • 看到老照片,他不免想起了小时候。

    kàn dào lǎo zhào piàn, tā bù miǎn xiǎng qǐ le xiǎo shí hòu.

    Nhìn những tấm ảnh cũ, ông không khỏi nhớ về thuở nhỏ.

Từ hay nhầm

  • 难免 — 难免 có thể làm tính từ (这是难免的); 不免 chỉ làm phó từ đứng trước động từ/tính từ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

MIỄN · 7 nét