划船
huá chuánㄏㄨㄚˊ ㄔㄨㄢˊ
Hán Việt: HOA THUYỀN
Phồn thể: 划船
HSK 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
chèo thuyền; môn chèo thuyền
Ví dụ
周末我们去公园划船吧。
zhōu mò wǒ men qù gōng yuán huá chuán ba.
Cuối tuần chúng ta đi công viên chèo thuyền nhé.
他每天早上在湖上划船。
tā měi tiān zǎo shàng zài hú shàng huá chuán.
Sáng nào anh ấy cũng chèo thuyền trên hồ.
在宁平可以坐船看风景,有人帮你划船。
zài níng píng kě yǐ zuò chuán kàn fēng jǐng, yǒu rén bāng nǐ huá chuán.
Ở Ninh Bình có thể đi thuyền ngắm cảnh, có người chèo giúp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOẠCH · 6 nét
chèo (thuyền); cào, rạch, quẹt; đáng, lời (划算, 划得来)
THUYỀN · 11 nét
thuyền, tàu (thủy)