充电器
chōng diàn qìㄔㄨㄥ ㄉㄧㄢˋ ㄑㄧˋ
Hán Việt: SUNG ĐIỆN KHÍ
Phồn thể: 充電器
HSK 5
Nghĩa(danh từ)
bộ sạc, cục sạc
Sạc pin: 充电; sạc dự phòng: 充电宝.
Ví dụ
我忘带手机充电器了。
wǒ wàng dài shǒu jī chōng diàn qì le.
Tôi quên mang sạc điện thoại rồi.
能借我一下你的充电器吗?
néng jiè wǒ yí xià nǐ de chōng diàn qì ma?
Cho tôi mượn sạc của bạn một chút được không?
这个充电器不能用了。
zhè ge chōng diàn qì bù néng yòng le.
Cục sạc này hỏng rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SUNG · 6 nét
ĐIỆN · 5 nét
điện; (điện thoại) pin
KHÍ · 16 nét
Từ liên quan
- 充满 chōng mǎn — tràn đầy, đầy ắp
- 充分 chōng fèn — đầy đủ; xác đáng; (làm gì) tối đa, triệt để
- 补充 bǔ chōng — bổ sung, bổ khuyết
- 充足 chōng zú — đầy đủ; dồi dào; sung túc
- 充实 chōng shí — rich; full; substantial; to enrich; to augment; to substantiate (an argument)
- 充当 chōng dāng — to serve as; to act as; to play the role of
- 冒充 mào chōng — to feign; to pretend to be; to pass oneself off as
- 充沛 chōng pèi — abundant; plentiful; vigorous