Bỏ qua, tới nội dung

充电器

chōng diàn qìㄔㄨㄥ ㄉㄧㄢˋ ㄑㄧˋ

Hán Việt: SUNG ĐIỆN KHÍ

Phồn thể: 充電器

HSK 5

Nghĩa(danh từ)

bộ sạc, cục sạc

Sạc pin: 充电; sạc dự phòng: 充电宝.

Ví dụ

  • 我忘带手机充电器了。

    wǒ wàng dài shǒu jī chōng diàn qì le.

    Tôi quên mang sạc điện thoại rồi.

  • 能借我一下你的充电器吗?

    néng jiè wǒ yí xià nǐ de chōng diàn qì ma?

    Cho tôi mượn sạc của bạn một chút được không?

  • 这个充电器不能用了。

    zhè ge chōng diàn qì bù néng yòng le.

    Cục sạc này hỏng rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SUNG · 6 nét

ĐIỆN · 5 nét

điện; (điện thoại) pin

KHÍ · 16 nét