次要
cì yàoㄘˋ ㄧㄠˋ
Hán Việt: THỨ YẾU
Phồn thể: 次要
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(từ khu biệt)
thứ yếu, không quan trọng bằng
Trái nghĩa: 主要.
Ví dụ
价格是次要的,质量最重要。
jià gé shì cì yào de, zhì liàng zuì zhòng yào.
Giá cả là thứ yếu, chất lượng mới quan trọng nhất.
先解决主要问题,次要的以后再说。
xiān jiě jué zhǔ yào wèn tí, cì yào de yǐ hòu zài shuō.
Giải quyết vấn đề chính trước, việc phụ để sau.
他在电影里演一个次要角色。
tā zài diàn yǐng lǐ yǎn yí gè cì yào jué sè.
Anh ấy đóng một vai phụ trong phim.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỨ · 6 nét
lượng từ: lần, lượt (đếm số lần làm việc gì); thứ, kém (chất lượng)
YẾU · 9 nét
đòi hỏi, yêu cầu (trong 要求); ép buộc (trong 要挟)
Từ liên quan
- 次 cì — lượng từ: lần, lượt (đếm số lần làm việc gì); thứ, kém (chất lượng)
- 其次 qí cì — thứ hai, tiếp đó; thứ yếu
- 层次 céng cì — layer; level; gradation; arrangement of ideas; (a person's) standing
- 档次 dàng cì — grade; class; quality; level
- 依次 yī cì — in order; in succession
- 名次 míng cì — position in a ranking of names; place; rank
- 次序 cì xù — sequence; order
- 屡次 lǚ cì — repeatedly; time and again