Bỏ qua, tới nội dung

空闲

kòng xiánㄎㄨㄥˋ ㄒㄧㄢˊ

Hán Việt: KHÔNG NHÀN

Phồn thể: 空閒

HSK 5HSK 3.0 · 6

Nghĩa(danh từ, động từ, tính từ)

rảnh rỗi, rảnh; thời gian rảnh; (chỗ, đồ) để không

空 ở đây đọc kòng (rảnh).

Ví dụ

  • 空闲的时候,我喜欢看书。

    kòng xián de shí hòu, wǒ xǐ huan kàn shū.

    Lúc rảnh rỗi tôi thích đọc sách.

  • 这几天工作忙,一点儿空闲也没有。

    zhè jǐ tiān gōng zuò máng, yì diǎn ér kòng xián yě méi yǒu.

    Mấy hôm nay bận việc, chẳng có chút thời gian rảnh nào.

  • 仓库里还有一些空闲的地方。

    cāng kù lǐ hái yǒu yì xiē kòng xián de dì fang.

    Trong kho vẫn còn một ít chỗ trống.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÔNG · 8 nét

trống, rỗng; bầu trời, không trung; uổng, phí công

NHÀN · 7 nét

rảnh, rảnh rỗi, nhàn; để không, bỏ không