Bỏ qua, tới nội dung

不见得

bù jiàn deㄅㄨˋ ㄐㄧㄢˋ ㄉㄜ˙

Hán Việt: BẤT KIẾN ĐẮC

Phồn thể: 不見得

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

不见得 (bù jiàn de) nghĩa là chưa chắc, không hẳn.

Nghĩa(phó từ)

chưa chắc, không hẳn

Gần nghĩa: 不一定 (khẩu ngữ hơn).

Ví dụ

  • 贵的东西不见得好。

    guì de dōng xi bú jiàn dé hǎo.

    Đồ đắt chưa chắc đã tốt.

  • 他不见得会同意。

    tā bú jiàn dé huì tóng yì.

    Anh ấy chưa chắc đã đồng ý.

  • 天这么阴,今天不见得会下雨。

    tiān zhè me yīn, jīn tiān bú jiàn dé huì xià yǔ.

    Trời âm u thế nhưng hôm nay chưa chắc đã mưa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

HIỆN · 4 nét

gặp; thấy (bổ ngữ: 看见, 听见); ý kiến

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng