Bỏ qua, tới nội dung

解说员

jiě shuō yuánㄐㄧㄝˇ ㄕㄨㄛ ㄩㄢˊ

Hán Việt: GIẢI THUYẾT VIÊN

Phồn thể: 解說員

HSK 5

Nghĩa(danh từ)

bình luận viên; thuyết minh viên, hướng dẫn viên (bảo tàng)

Ví dụ

  • 这位足球解说员说话很有意思。

    zhè wèi zú qiú jiě shuō yuán shuō huà hěn yǒu yì sī.

    Bình luận viên bóng đá này nói chuyện rất thú vị.

  • 博物馆的解说员给我们讲了这件文物的历史。

    bó wù guǎn de jiě shuō yuán gěi wǒ men jiǎng le zhè jiàn wén wù de lì shǐ.

    Thuyết minh viên bảo tàng kể cho chúng tôi lịch sử của hiện vật này.

  • 她想当一名体育解说员。

    tā xiǎng dāng yì míng tǐ yù jiě shuō yuán.

    Cô ấy muốn trở thành bình luận viên thể thao.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIẢI · 13 nét

THUYẾT · 9 nét

thuyết phục (trong 游说)

VIÊN · 7 nét

người, nhân viên, thành viên (hậu tố chỉ người làm một việc)