名胜
míng shèngㄇㄧㄥˊ ㄕㄥˋ
Hán Việt: DANH THẮNG
Phồn thể: 名勝
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
danh lam thắng cảnh, danh thắng
Hay gặp: 名胜古迹 (danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử).
Lượng từ đi kèm: 处
Ví dụ
杭州有很多名胜古迹。
háng zhōu yǒu hěn duō míng shèng gǔ jì.
Hàng Châu có nhiều danh lam thắng cảnh và di tích.
下龙湾是越南有名的名胜。
xià lóng wān shì yuè nán yǒu míng de míng shèng.
Vịnh Hạ Long là danh thắng nổi tiếng của Việt Nam.
我们参观了几个名胜。
wǒ men cān guān le jǐ gè míng shèng.
Chúng tôi đã tham quan mấy danh thắng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DANH · 6 nét
tên; nổi tiếng, danh tiếng; lượng từ: người (danh sách), hạng (thứ hạng)
THẮNG · 9 nét
thắng, chiến thắng; hơn, vượt; đẹp (cảnh); kham nổi
Từ liên quan
- 名字 míng zi — tên
- 有名 yǒu míng — nổi tiếng, có tiếng
- 著名 zhù míng — nổi tiếng, trứ danh
- 报名 bào míng — đăng ký, ghi danh (dự thi, tham gia)
- 名牌 míng pái — hàng hiệu; thương hiệu nổi tiếng; bảng tên
- 名片 míng piàn — danh thiếp
- 命名 mìng míng — to give a name to; to dub; to christen; to designate; named after; naming
- 莫名其妙 mò míng qí miào — (idiom) baffling; bizarre; without rhyme or reason; inexplicable