Bỏ qua, tới nội dung

与其

yǔ qíㄩˇ ㄑㄧˊ

Hán Việt: DỮ KỲ

Phồn thể: 與其

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(liên từ)

thà… còn hơn; (dùng trong 与其 A,不如 B: A chẳng bằng B)

Cấu trúc cố định: 与其 A,不如 / 宁可 B.

Ví dụ

  • 与其在家等,不如出去找找。

    yǔ qí zài jiā děng, bù rú chū qù zhǎo zhǎo.

    Ngồi nhà chờ chẳng bằng ra ngoài tìm.

  • 与其坐出租车,还不如坐地铁快。

    yǔ qí zuò chū zū chē, hái bù rú zuò dì tiě kuài.

    Đi taxi còn chẳng nhanh bằng đi tàu điện ngầm.

  • 与其抱怨,不如想想办法。

    yǔ qí bào yuàn, bù rú xiǎng xiǎng bàn fǎ.

    Thay vì than phiền, chi bằng nghĩ cách giải quyết.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DỰ · 3 nét

(văn cổ) trợ từ nghi vấn cuối câu, như 欤

KỲ · 8 nét

của nó, của họ; cái đó, người đó (văn viết)