Bỏ qua, tới nội dung

国庆节

Guó qìng jiéㄍㄨㄛˊ ㄑㄧㄥˋ ㄐㄧㄝˊ

Hán Việt: QUỐC KHÁNH TIẾT

Phồn thể: 國慶節

HSK 5

国庆节 (Guó qìng jié) nghĩa là ngày Quốc khánh (Trung Quốc: 1/10).

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

ngày Quốc khánh (Trung Quốc: 1/10)

Kỳ nghỉ dài 7 ngày quanh 1/10 gọi là 黄金周 (tuần lễ vàng).

Ví dụ

  • 国庆节你打算去哪儿玩?

    guó qìng jié nǐ dǎ suàn qù nǎ ér wán?

    Dịp Quốc khánh bạn định đi chơi đâu?

  • 中国的国庆节是十月一日。

    zhōng guó de guó qìng jié shì shí yuè yī rì.

    Quốc khánh Trung Quốc là ngày 1 tháng 10.

  • 国庆节期间火车票很难买。

    guó qìng jié qī jiān huǒ chē piào hěn nán mǎi.

    Dịp Quốc khánh rất khó mua vé tàu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUỐC · 8 nét

nước, quốc gia

KHÁNH · 6 nét

TIẾT · 5 nét

(đọc jiē) dùng trong 节骨眼 (thời điểm then chốt)