连忙
lián mángㄌㄧㄢˊ ㄇㄤˊ
Hán Việt: LIÊN MANG
Phồn thể: 連忙
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(phó từ)
vội vàng, lập tức, liền
Ví dụ
看到老师进来,学生们连忙站了起来。
kàn dào lǎo shī jìn lái, xué shēng men lián máng zhàn le qǐ lái.
Thấy thầy bước vào, học sinh vội vàng đứng dậy.
他连忙向客人道歉。
tā lián máng xiàng kè rén dào qiàn.
Anh ấy vội xin lỗi khách.
下雨了,她连忙把衣服收进来。
xià yǔ le, tā lián máng bǎ yī fu shōu jìn lái.
Trời mưa, cô ấy vội vàng mang quần áo vào.
Từ hay nhầm
- 急忙 — 连忙 không dùng trong câu mệnh lệnh (không nói 你连忙去); 急忙 nhấn vào sự gấp gáp, có thể láy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LIÊN · 7 nét
ngay cả, đến cả (连……也/都); liền, liên tiếp; nối liền; (họ) Liên
MANG · 6 nét
bận; vội vàng; bận làm (việc gì)
Từ liên quan
- 连 Lián — ngay cả, đến cả (连……也/都); liền, liên tiếp; nối liền; (họ) Liên
- 连续剧 lián xù jù — phim truyền hình nhiều tập, phim bộ
- 连锁 lián suǒ — to interlock; to be linked; chain (store etc)
- 接连 jiē lián — on end; in a row; in succession
- 连同 lián tóng — together with; along with
- 连年 lián nián — successive years; over many years