Bỏ qua, tới nội dung

包子

bāo ziㄅㄠ ㄗ˙

Hán Việt: BAO TỬ

Phồn thể: 包子

HSK 5HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

bánh bao

Tiếng Việt “bao tử” là dạ dày; 包子 là bánh bao.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我早上吃了两个包子。

    wǒ zǎo shàng chī le liǎng gè bāo zǐ.

    Sáng nay tôi ăn hai cái bánh bao.

  • 这家的包子很有名。

    zhè jiā de bāo zǐ hěn yǒu míng.

    Bánh bao nhà này rất nổi tiếng.

  • 肉包子多少钱一个?

    ròu bāo zǐ duō shǎo qián yí gè?

    Bánh bao nhân thịt bao nhiêu tiền một cái?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BAO · 5 nét

túi, cặp, ba lô; gói, bọc; lượng từ: gói, bao; họ Bao

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai