Bỏ qua, tới nội dung

拐弯

guǎi wānㄍㄨㄞˇ ㄨㄢ

Hán Việt: QUẢI LOAN

Phồn thể: 拐彎

HSK 5HSK 3.0 · 6

Nghĩa(động từ, danh từ, danh động từ)

rẽ, quẹo, ngoặt; khúc quanh; (nghĩa bóng) đổi hướng, nói vòng vo

Nói vòng vo: 拐弯抹角. Khẩu ngữ hay nói 拐弯儿.

Ví dụ

  • 前面路口往左拐弯。

    qián miàn lù kǒu wǎng zuǒ guǎi wān.

    Đến ngã tư phía trước thì rẽ trái.

  • 拐弯的时候要慢一点儿。

    guǎi wān de shí hòu yào màn yì diǎn ér.

    Khi rẽ phải chạy chậm lại.

  • 有话直说,别拐弯抹角。

    yǒu huà zhí shuō, bié guǎi wān mò jiǎo.

    Có gì cứ nói thẳng, đừng vòng vo.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUẢI · 8 nét

LOAN · 9 nét

cong, uốn cong; khúc quanh, chỗ rẽ; cúi (lưng)