勺子
sháo ziㄕㄠˊ ㄗ˙
Hán Việt: THƯỢC TỬ
Phồn thể: 勺子
HSK 5HSK 3.0 · 3
Nghĩa(danh từ)
cái thìa, cái muỗng; cái muôi
Lượng từ: 一把勺子.
Lượng từ đi kèm: 把
Ví dụ
喝汤要用勺子。
hē tāng yào yòng sháo zǐ.
Ăn canh phải dùng thìa.
服务员,能给我一把勺子吗?
fú wù yuán, néng gěi wǒ yì bǎ sháo zǐ ma?
Em ơi, cho anh xin một cái muỗng được không?
孩子还不会用勺子吃饭。
hái zi hái bú huì yòng sháo zǐ chī fàn.
Đứa bé chưa biết dùng thìa ăn cơm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯỢC · 3 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai