Bỏ qua, tới nội dung

勤劳

qín láoㄑㄧㄣˊ ㄌㄠˊ

Hán Việt: CẦN LAO

Phồn thể: 勤勞

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, phó tính từ, danh tính từ)

cần cù, siêng năng (lao động)

Ví dụ

  • 越南人民勤劳勇敢。

    yuè nán rén mín qín láo yǒng gǎn.

    Nhân dân Việt Nam cần cù và dũng cảm.

  • 我的父母都是勤劳的农民。

    wǒ de fù mǔ dōu shì qín láo de nóng mín.

    Bố mẹ tôi đều là những người nông dân cần cù.

  • 靠勤劳的双手,他们过上了好日子。

    kào qín láo de shuāng shǒu, tā men guò shàng le hǎo rì zi.

    Nhờ đôi bàn tay cần cù, họ đã có cuộc sống tốt đẹp.

Từ hay nhầm

  • 勤奋 — 勤劳 nhấn vào lao động chân tay, làm việc; 勤奋 nhấn vào học tập, rèn luyện.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẦN · 13 nét

LAO · 7 nét