短信
duǎn xìnㄉㄨㄢˇ ㄒㄧㄣˋ
Hán Việt: ĐOẢN TÍN
Phồn thể: 短信
HSK 5HSK 3.0 · 4
Nghĩa
tin nhắn (điện thoại, SMS)
Lượng từ: 条; động từ: 发 (gửi), 回 (trả lời).
Ví dụ
我给你发了一条短信。
wǒ gěi nǐ fā le yì tiáo duǎn xìn.
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
收到短信请回复。
shōu dào duǎn xìn qǐng huí fù.
Nhận được tin nhắn xin hãy trả lời.
现在很少有人发短信了。
xiàn zài hěn shǎo yǒu rén fā duǎn xìn le.
Bây giờ ít người nhắn tin SMS nữa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐOẢN · 12 nét
ngắn
TÍN · 9 nét
thư, bức thư; tin, tin tưởng