Bỏ qua, tới nội dung

谜语

mí yǔㄇㄧˊ ㄩˇ

Hán Việt: MÊ NGỮ

Phồn thể: 謎語

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

câu đố

Ra câu đố: 出谜语; đoán: 猜谜语.

Lượng từ đi kèm: 条

Ví dụ

  • 我给你出个谜语,你猜猜。

    wǒ gěi nǐ chū gè mí yǔ, nǐ cāi cāi.

    Tớ đố cậu một câu, cậu đoán thử xem.

  • 元宵节有猜谜语的活动。

    yuán xiāo jié yǒu cāi mí yǔ de huó dòng.

    Tết Nguyên Tiêu có hoạt động đoán câu đố.

  • 这个谜语太难了,我猜不出来。

    zhè ge mí yǔ tài nán le, wǒ cāi bù chū lái.

    Câu đố này khó quá, tôi đoán không ra.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MÊ · 11 nét

NGỮ · 9 nét