Bỏ qua, tới nội dung

烤鸭

kǎo yāㄎㄠˇ ㄧㄚ

Hán Việt: KHẢO ÁP

Phồn thể: 烤鴨

HSK 5

Nghĩa(danh từ)

vịt quay

Lượng từ: 只. Vịt quay Bắc Kinh: 北京烤鸭.

Ví dụ

  • 来北京一定要吃烤鸭。

    lái běi jīng yí dìng yào chī kǎo yā.

    Đến Bắc Kinh nhất định phải ăn vịt quay.

  • 我们点了半只烤鸭。

    wǒ men diǎn le bàn zhī kǎo yā.

    Chúng tôi gọi nửa con vịt quay.

  • 这家店的烤鸭又香又脆。

    zhè jiā diàn de kǎo yā yòu xiāng yòu cuì.

    Vịt quay quán này vừa thơm vừa giòn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHẢO · 10 nét

nướng, quay; hơ, sưởi

ÁP · 10 nét