干活儿
gàn huó rㄍㄢˋ ㄏㄨㄛˊ ㄦ˙
Hán Việt: CÁN HOẠT NHI
Phồn thể: 幹活兒
HSK 5HSK 3.0 · 4
干活儿 (gàn huó r) nghĩa là làm việc (thường là việc tay chân).
Nghĩa(động từ)
làm việc (thường là việc tay chân)
Khẩu ngữ; 干 ở đây đọc gàn.
Ví dụ
他在工厂干活儿。
tā zài gōng chǎng gàn huó ér.
Anh ấy làm việc ở nhà máy.
别聊天了,快干活儿吧。
bié liáo tiān le, kuài gàn huó ér ba.
Đừng nói chuyện nữa, làm việc nhanh lên.
我们今天干活儿干到很晚。
wǒ men jīn tiān gàn huó ér gān dào hěn wǎn.
Hôm nay chúng tôi làm việc đến rất muộn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÁN · 3 nét
khô; cạn; cạn ly (干杯)
HOẠT · 9 nét
sống, còn sống; linh hoạt; công việc, việc (khẩu ngữ)
NHI · 2 nét
Từ liên quan
- 干净 gān jìng — sạch, sạch sẽ; (làm) sạch sành sanh, hết sạch
- 干 gān — khô; cạn; cạn ly (干杯)
- 干 gàn — làm (khẩu ngữ); làm việc
- 饼干 bǐng gān — bánh quy
- 干燥 gān zào — khô, khô hanh; khô khan, nhạt nhẽo
- 干杯 gān bēi — cạn ly; nâng ly, "dô"!
- 干脆 gān cuì — dứt khoát, thẳng thắn; dứt khoát luôn, thôi thì
- 能干 néng gàn — giỏi giang, tháo vát, có năng lực