Bỏ qua, tới nội dung

躲藏

duǒ cángㄉㄨㄛˇ ㄘㄤˊ

Hán Việt: ĐÓA TÀNG

Phồn thể: 躲藏

HSK 5

Nghĩa(động từ)

trốn, lẩn trốn, ẩn nấp

Khẩu ngữ hay dùng 躲 hoặc 藏.

Ví dụ

  • 小猫躲藏在床下面。

    xiǎo māo duǒ cáng zài chuáng xià miàn.

    Con mèo con trốn dưới gầm giường.

  • 他躲藏了三天才被找到。

    tā duǒ cáng le sān tiān cái bèi zhǎo dào.

    Hắn trốn ba ngày mới bị tìm ra.

  • 这里没有地方可以躲藏。

    zhè lǐ méi yǒu dì fang kě yǐ duǒ cáng.

    Ở đây không có chỗ nào để nấp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐOÁ · 13 nét

trốn; nấp; tránh; né

TÀNG · 17 nét

Tây Tạng (viết tắt); kho tàng (宝藏)