Bỏ qua, tới nội dung

煤炭

méi tànㄇㄟˊ ㄊㄢˋ

Hán Việt: MÔI THÁN

Phồn thể: 煤炭

HSK 5HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(danh từ)

than đá

Ví dụ

  • 这个地区出产煤炭。

    zhè ge dì qū chū chǎn méi tàn.

    Vùng này sản xuất than đá.

  • 广宁省的煤炭很有名。

    guǎng níng shěng de méi tàn hěn yǒu míng.

    Than đá Quảng Ninh rất nổi tiếng.

  • 工厂正在减少使用煤炭。

    gōng chǎng zhèng zài jiǎn shǎo shǐ yòng méi tàn.

    Nhà máy đang giảm sử dụng than đá.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MÔI · 13 nét

THÁN · 9 nét