胡须
hú xūㄏㄨˊ ㄒㄩ
Hán Việt: HỒ TU
Phồn thể: 鬍鬚
HSK 5
Nghĩa(danh từ)
râu
Khẩu ngữ thường nói 胡子.
Lượng từ đi kèm: 根、绺
Ví dụ
爷爷留着长长的胡须。
yé ye liú zhe cháng cháng de hú xū.
Ông để bộ râu dài.
他每天早上刮胡须。
tā měi tiān zǎo shàng guā hú xū.
Sáng nào anh ấy cũng cạo râu.
那个人的胡须都白了。
nà ge rén de hú xū dōu bái le.
Râu của người đó bạc hết rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỒ · 9 nét
TU · 9 nét