灰心
huī xīnㄏㄨㄟ ㄒㄧㄣ
Hán Việt: HÔI TÂM
Phồn thể: 灰心
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, động từ)
nản lòng, nhụt chí, chán nản
Hay dùng: 别灰心 (đừng nản), 灰心丧气 (chán nản ủ rũ).
Ví dụ
这次没考好,别灰心。
zhè cì méi kǎo hǎo, bié huī xīn.
Lần này thi không tốt, đừng nản lòng.
失败了很多次,他也没有灰心。
shī bài le hěn duō cì, tā yě méi yǒu huī xīn.
Thất bại nhiều lần nhưng anh ấy vẫn không nản.
找了三个月工作,她有点儿灰心了。
zhǎo le sān gè yuè gōng zuò, tā yǒu diǎn er huī xīn le.
Tìm việc ba tháng trời, cô ấy hơi chán nản rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÔI · 6 nét
tro; bụi; màu xám; nản lòng
TÂM · 4 nét
tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa