Bỏ qua, tới nội dung

胡同

hú tòngㄏㄨˊ ㄊㄨㄥˋ

Hán Việt: HỒ ĐỒNG

Phồn thể: 胡同

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

ngõ, hẻm (phố cổ Bắc Kinh)

Lượng từ: 条. Khẩu ngữ Bắc Kinh thường đọc nhẹ: hútòngr.

Lượng từ đi kèm: 条

Ví dụ

  • 他家住在一条小胡同里。

    tā jiā zhù zài yì tiáo xiǎo hú tòng lǐ.

    Nhà anh ấy ở trong một con hẻm nhỏ.

  • 来北京一定要逛逛胡同。

    lái běi jīng yí dìng yào guàng guàng hú tòng.

    Đến Bắc Kinh nhất định phải đi dạo các con hẻm.

  • 这条胡同太窄,车开不进去。

    zhè tiáo hú tòng tài zhǎi, chē kāi bú jìn qù.

    Con ngõ này hẹp quá, ô tô không vào được.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỒ · 9 nét

ĐỒNG · 6 nét

giống, như nhau; cùng; với, cùng với