池子
chí ziㄔˊ ㄗ˙
Hán Việt: TRÌ TỬ
Phồn thể: 池子
HSK 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
ao, hồ nhỏ, bể (nước); bể tắm
Bể bơi: 游泳池.
Ví dụ
院子里有一个小池子,里面有鱼。
yuàn zi lǐ yǒu yí gè xiǎo chí zǐ, lǐ miàn yǒu yú.
Trong sân có một cái ao nhỏ, bên trong có cá.
工人们正在清洗水池子。
gōng rén men zhèng zài qīng xǐ shuǐ chí zǐ.
Công nhân đang rửa bể nước.
孩子们在池子边玩水。
hái zi men zài chí zǐ biān wán shuǐ.
Bọn trẻ nghịch nước bên cạnh hồ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRÌ · 6 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai